Nhận eSIM tức thì: Gửi trực tiếp qua email của bạn.

Kích hoạt khi đến nơi: eSIM bắt đầu tính khi kết nối ở điểm đến.
Chăm sóc khách hàng 24/7: Có đội ngũ hỗ trợ cài đặt và kích hoạt eSIM.
Theo dõi trực tiếp: Kiểm tra dung lượng dễ dàng mọi lúc.
123 quốc gia
Đã gồm VAT
Chọn chu kỳ, sau đó chọn dung lượng phù hợp với chuyến đi của bạn.
Chi tiết kỹ thuật 123 quốc gia
Thông số dưới đây thay đổi theo gói bạn chọn ở trên. Đọc kỹ trước khi mua để chọn đúng gói cho chuyến đi.
Dung lượng và tốc độ
- Gói đang chọn: 123 quốc gia · 1GB / Ngày · 1 ngày
- Thời hạn sử dụng: 1 ngày
- Loại gói: Dung lượng theo ngày
- Dung lượng tốc độ cao: 1 GB mỗi ngày
- Chính sách sử dụng:
1 GB tốc độ cao mỗi ngày. Sau khi dùng hết, tốc độ giảm còn 128 kbps.
Kích hoạt và thời hạn
- Cách kích hoạt: Tự động khi eSIM kết nối mạng tại điểm đến lần đầu
- Cách tính ngày sử dụng: Mỗi ngày tính đủ 24 giờ
- Xác thực danh tính (KYC): Không yêu cầu.
eSIM và thiết bị
- Loại SIM: eSIM
- Số điện thoại: Không có, eSIM chỉ dùng dữ liệu di động
- Nạp thêm dung lượng: Không hỗ trợ; khi hết dung lượng hoặc hết hạn, bạn cần mua gói mới
- Thiết bị hỗ trợ: Điện thoại có eSIM và đã mở khóa mạng.
Vùng phủ sóng
Xem 121 quốc gia/vùng lãnh thổ được phủ sóng
- Ả Rập Xê-útNhà mạng: Etisalat(Mobily) · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- AfghanistanNhà mạng: Roshan Afghanistan · Mạng: 4G · APN: plus
- Ai CậpNhà mạng: Etisalat, Orange Egypt (EMS) · Mạng: 4G · APN: plus
- AlbaniaNhà mạng: Vodafone · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- AlgeriaNhà mạng: Orascom(djezzy), Oreedo · Mạng: 4G · APN: plus
- AndorraNhà mạng: Andorra Telecom · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- AnguillaNhà mạng: C & W · Mạng: 4G · APN: plus
- Antigua và BarbudaNhà mạng: C & W · Mạng: 4G · APN: plus
- ÁoNhà mạng: A1 · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- ArgentinaNhà mạng: Movistar, Personal · Mạng: 4G · APN: plus
- ArmeniaNhà mạng: Vivacell · Mạng: 4G · APN: plus
- AzerbaijanNhà mạng: Azercell, Bakcell · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Ấn ĐộNhà mạng: Idea(Vi), vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Ba LanNhà mạng: Plus · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- BahrainNhà mạng: STC (Viva), Zain · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- BangladeshNhà mạng: Banglalink · Mạng: 4G · APN: plus
- BarbadosNhà mạng: C & W · Mạng: 4G · APN: plus
- Bắc MacedoniaNhà mạng: VIP Mobile(A1) · Mạng: 4G · APN: plus
- BelarusNhà mạng: Unitary velcom · Mạng: 4G · APN: plus
- BeninNhà mạng: Celtiis · Mạng: 4G · APN: plus
- BỉNhà mạng: Orange, Proximus, Telenet · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Bosnia và HerzegovinaNhà mạng: BH Telecom · Mạng: 4G · APN: plus
- Bồ Đào NhaNhà mạng: MEO, Optimus, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- BrazilNhà mạng: TIM, Vivo · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- BulgariaNhà mạng: Mobiltel, Telenor, Vivacom · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtNhà mạng: DU, Etisalat · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- CanadaNhà mạng: Bell, Roger, SaskTel, Telus, WIND Mobile · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- ChadNhà mạng: Airtel, Celtel Chad, Zain · Mạng: 4G · APN: plus
- ColombiaNhà mạng: Tigo · Mạng: 3G · APN: plus
- Congo - BrazzavilleNhà mạng: ZAIN · Mạng: 4G · APN: plus
- Congo - KinshasaNhà mạng: Airtel Congo Rep · Mạng: 4G · APN: plus
- Costa RicaNhà mạng: Telefonica Costa Rica · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- CroatiaNhà mạng: Tele2, VIP · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- CuraçaoNhà mạng: Setel · Mạng: 4G · APN: plus
- DominicaNhà mạng: C & W · Mạng: 4G · APN: plus
- Đan MạchNhà mạng: TDC, Telenor, Telia · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Đảo ManNhà mạng: Manx, Sure · Mạng: 4G · APN: plus
- ĐứcNhà mạng: O2, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- EcuadorNhà mạng: MOVISTAR, OteCel Ecuador · Mạng: 4G · APN: plus
- El SalvadorNhà mạng: Telef El Salvador · Mạng: 4G · APN: plus
- EstoniaNhà mạng: Elisa, Tele2, Telia · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- FijiNhà mạng: Vodafone · Mạng: 4G · APN: plus
- GabonNhà mạng: Celtel, ZAIN · Mạng: 4G · APN: plus
- GeorgiaNhà mạng: Geocell, Mobitel(Beeline) · Mạng: 4G · APN: plus
- GhanaNhà mạng: Airtel(Tigo) · Mạng: 3G · APN: plus
- GibraltarNhà mạng: Gibtelecom · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- GrenadaNhà mạng: C & W · Mạng: 4G · APN: plus
- GuadeloupeNhà mạng: Dauphin · Mạng: 4G · APN: plus
- Guiana thuộc PhápNhà mạng: Bouygues, DigiCel · Mạng: 4G · APN: plus
- Hà LanNhà mạng: KPN, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Hoa KỳNhà mạng: AT&T · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- HungaryNhà mạng: Telenor, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Hy LạpNhà mạng: Nova, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- IcelandNhà mạng: Vodafone · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- IraqNhà mạng: Korek Telecom · Mạng: 4G · APN: plus
- IrelandNhà mạng: Meteor, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- IsraelNhà mạng: HOT Mobile, Pelephone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- ItalyNhà mạng: Vodafone, iliad · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- JamaicaNhà mạng: C & W · Mạng: 4G · APN: plus
- JordanNhà mạng: ZAIN · Mạng: 4G · APN: plus
- KazakhstanNhà mạng: Beeline, Tele2 · Mạng: 4G · APN: plus
- KenyaNhà mạng: Celtel Kenya, Zain · Mạng: 4G · APN: plus
- KuwaitNhà mạng: Kuwait Telecom (stc, VIVA) · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- KyrgyzstanNhà mạng: Beeline · Mạng: 4G · APN: plus
- LàoNhà mạng: ETL Mobile · Mạng: 4G · APN: plus
- LatviaNhà mạng: Bite, LMT · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- LiechtensteinNhà mạng: FL1 · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- LitvaNhà mạng: Bite, Tele2, Telia · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- LuxembourgNhà mạng: Orange, Tango · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Ma-rốcNhà mạng: Wana(INWI ) · Mạng: 4G · APN: plus
- MadagascarNhà mạng: Airtel Madagascar · Mạng: 4G · APN: plus
- MalawiNhà mạng: Airtel Malawi Limited · Mạng: 4G · APN: plus
- MaltaNhà mạng: GO, Melita, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- MauritiusNhà mạng: Cellplus Mobile, Chili · Mạng: 4G · APN: plus
- MexicoNhà mạng: AT&T Mexico, Movistar · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- MoldovaNhà mạng: Moldcell, Orange · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- MontenegroNhà mạng: MTEL · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- MontserratNhà mạng: Cable & Wireless · Mạng: 4G · APN: plus
- Mông CổNhà mạng: MobiCom Corporation · Mạng: 4G · APN: plus
- Na UyNhà mạng: ICE, Telenor, Telia · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- NepalNhà mạng: Ncell · Mạng: 4G · APN: plus
- New ZealandNhà mạng: Vodafone(One NZ) · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- NgaNhà mạng: Beeline, Tele2 · Mạng: 4G · APN: plus
- NigerNhà mạng: CelTel, Zain · Mạng: 4G · APN: plus
- NigeriaNhà mạng: Airtel, Glo, ZAIN · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- PakistanNhà mạng: Jazz · Mạng: 4G · APN: plus
- PanamaNhà mạng: Cable · Mạng: 4G · APN: plus
- ParaguayNhà mạng: N cleo S A, Tigo · Mạng: 4G · APN: plus
- PeruNhà mạng: Movistar Peru · Mạng: 4G · APN: plus
- PhápNhà mạng: Bouygues, Orange · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Phần LanNhà mạng: DNA, Elisa, Telia · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- QatarNhà mạng: Ooredoo, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Quần đảo CaymanNhà mạng: Cable & Wirel, LIME · Mạng: 4G · APN: plus
- Quần đảo FaroeNhà mạng: Faroese Telecom, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Quần đảo Turks và CaicosNhà mạng: C & W · Mạng: 4G · APN: plus
- Quần đảo Virgin thuộc AnhNhà mạng: C & W · Mạng: 4G · APN: plus
- RéunionNhà mạng: TELCO · Mạng: 4G · APN: plus
- RomaniaNhà mạng: DIGI, Orange, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- SécNhà mạng: O2, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- SerbiaNhà mạng: Yettel · Mạng: 4G · APN: plus
- SípNhà mạng: Epic · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- SlovakiaNhà mạng: O2, Orange · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- SloveniaNhà mạng: A1, Telemach · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Sri LankaNhà mạng: Mobitel · Mạng: 4G · APN: plus
- St. Kitts và NevisNhà mạng: Cable & Wireless · Mạng: 4G · APN: plus
- St. LuciaNhà mạng: C & W · Mạng: 4G · APN: plus
- St. Vincent và GrenadinesNhà mạng: C & W · Mạng: 4G · APN: plus
- TajikistanNhà mạng: TT Mobile · Mạng: 4G · APN: plus
- TanzaniaNhà mạng: Celtel Tanzania, ZAIN · Mạng: 4G · APN: plus
- Tây Ban NhaNhà mạng: Movistar, Orange, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Thổ Nhĩ KỳNhà mạng: Turkcell, Türk Telekom, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Thụy ĐiểnNhà mạng: Tele2, Telenor, Telia · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Thụy SĩNhà mạng: Salt, Sunrise · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- TunisiaNhà mạng: Ooredoo Tunisie, Tunisie Telecom · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- ÚcNhà mạng: Optus, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- UgandaNhà mạng: Airtel, Warid Uganda · Mạng: 4G · APN: plus
- UkrainaNhà mạng: KyivStar, MTS · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- UruguayNhà mạng: Movistar · Mạng: 4G · APN: plus
- UzbekistanNhà mạng: Beeline · Mạng: 4G · APN: plus
- Vương quốc AnhNhà mạng: EE, O2, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- ZambiaNhà mạng: Airtel, Celtel Zambia, Zain · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
Dùng mạng khi đi 123 quốc gia
Gói 123 quốc gia dành cho hành trình vòng quanh thế giới hoặc lịch công tác khó đoán: ngoài châu Âu, Bắc Mỹ, vùng Vịnh và Nam Á như các gói nhỏ hơn, danh sách mở sang Mỹ Latinh (Mexico, Brazil, Argentina, Colombia, Peru, Ecuador), nhiều đảo Caribe, Đông Phi (Kenya, Tanzania, Uganda) và cả Nepal, Jordan, Mông Cổ.
Người hay chọn loại này là khách đi dài ngày qua nhiều châu lục, thuyền viên hay nhân viên dự án quốc tế, hoặc khách du thuyền Caribe mỗi ngày ghé một đảo. Dù rộng như vậy, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan và Việt Nam vẫn không có trong bảng nước.
Phạm vi và nhà mạng
Phạm vi gói gồm các điểm đến dưới đây theo thông tin gói (tổng 121 điểm đến). Hãy dò từng điểm dừng trong lịch trình với bảng trước khi mua.
Lưu ý: tên gói nêu 123 nước nhưng danh sách được công bố có 121 điểm đến. Nếu nơi bạn cần không có trong bảng, hãy hỏi Simtel trước khi thanh toán.
| Quốc gia / vùng lãnh thổ | Tên tiếng Anh | Nhà mạng được nêu |
|---|---|---|
| Albania | Albania | Vodafone |
| Ireland | Ireland | Meteor, Vodafone |
| Estonia | Estonia | Elisa, Tele2, Telia |
| Áo | Austria | A1 |
| Pakistan | Pakistan | Jazz |
| Bulgaria | Bulgaria | Mobiltel, Telenor, Vivacom |
| Bỉ | Belgium | Orange, Proximus, Telenet |
| Iceland | Iceland | Vodafone |
| Ba Lan | Poland | Plus |
| Đan Mạch | Denmark | TDC, Telenor, Telia |
| Đức | Germany | O2, Vodafone |
| Pháp | France | Bouygues, Orange |
| Phần Lan | Finland | DNA, Elisa, Telia |
| Kazakhstan | Kazakhstan | Beeline, Tele2 |
| Hà Lan | Netherlands | KPN, Vodafone |
| Montenegro | Montenegro | MTEL |
| Kyrgyzstan | Kyrgyzstan | Beeline |
| Cộng hòa Séc | Czechia | O2, Vodafone |
| Croatia | Croatia | Tele2, VIP |
| Latvia | Latvia | Bite, LMT |
| Litva | Lithuania | Bite, Tele2, Telia |
| Liechtenstein | Liechtenstein | FL1 |
| Luxembourg | Luxembourg | Orange, Tango |
| Romania | Romania | DIGI, Orange, Vodafone |
| Malta | Malta | GO, Melita, Vodafone |
| Hoa Kỳ | United States | AT&T |
| Moldova | Moldova | Moldcell, Orange |
| Na Uy | Norway | ICE, Telenor, Telia |
| Bồ Đào Nha | Portugal | MEO, Optimus, Vodafone |
| Thụy Điển | Sweden | Tele2, Telenor, Telia |
| Thụy Sĩ | Switzerland | Salt, Sunrise |
| Serbia | Serbia | Yettel |
| Síp | Cyprus | Epic |
| Slovakia | Slovakia | O2, Orange |
| Slovenia | Slovenia | A1, Telemach |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Turkey | Turkcell, Türk Telekom, Vodafone |
| Ukraina | Ukraine | KyivStar, MTS |
| Uzbekistan | Uzbekistan | Beeline |
| Tây Ban Nha | Spain | Movistar, Orange, Vodafone |
| Hy Lạp | Greece | Nova, Vodafone |
| New Zealand | New Zealand | Vodafone (One NZ) |
| Hungary | Hungary | Telenor, Vodafone |
| Israel | Israel | HOT Mobile, Pelephone |
| Ý | Italy | Vodafone, iliad |
| Vương quốc Anh | United Kingdom | EE, O2, Vodafone |
| Tunisia | Tunisia | Ooredoo Tunisie, Tunisie Telecom |
| Kuwait | Kuwait | Kuwait Telecom (stc/VIVA) |
| Armenia | Armenia | Vivacell |
| Belarus | Belarus | Unitary velcom |
| Sri Lanka | Sri Lanka | Mobitel |
| Ấn Độ | India | Idea (Vi), Vodafone |
| Georgia | Georgia | Geocell, Mobitel (Beeline) |
| Quần đảo Faroe | Faroe Islands | Faroese Telecom, Vodafone |
| Algeria | Algeria | Orascom (djezzy), Ooredoo |
| Úc | Australia | Optus, Vodafone |
| Bắc Macedonia | North Macedonia | VIP Mobile (A1) |
| Réunion | Réunion | TELCO |
| Azerbaijan | Azerbaijan | Azercell, Bakcell |
| Qatar | Qatar | Ooredoo, Vodafone |
| Andorra | Andorra | Andorra Telecom |
| Bahrain | Bahrain | STC (Viva), Zain |
| Nga | Russia | Beeline, Tele2 |
| Bosnia và Herzegovina | Bosnia and Herzegovina | BH Telecom |
| Ghana | Ghana | Airtel (Tigo) |
| Tajikistan | Tajikistan | TT Mobile |
| Bangladesh | Bangladesh | Banglalink |
| Gibraltar | Gibraltar | Gibtelecom |
| Canada | Canada | Bell, Rogers, SaskTel, Telus, WIND Mobile |
| Ai Cập | Egypt | Etisalat, Orange Egypt (EMS) |
| Guiana thuộc Pháp | French Guiana | Bouygues, DigiCel |
| Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | United Arab Emirates | du, Etisalat |
| Iraq | Iraq | Korek Telecom |
| Ả Rập Xê Út | Saudi Arabia | Etisalat (Mobily) |
| Đảo Man | Isle of Man | Manx, Sure |
| Ma Rốc | Morocco | Wana (INWI) |
| Fiji | Fiji | Vodafone |
| Lào | Laos | ETL Mobile |
| Nepal | Nepal | Ncell |
| Nigeria | Nigeria | Airtel, Glo, ZAIN |
| Tanzania | Tanzania | Celtel Tanzania, ZAIN |
| Madagascar | Madagascar | Airtel Madagascar |
| Kenya | Kenya | Celtel Kenya, Zain |
| Chad | Chad | Airtel, Celtel Chad, Zain |
| Cộng hòa Congo | Republic of the Congo | ZAIN |
| Gabon | Gabon | Celtel, ZAIN |
| Malawi | Malawi | Airtel Malawi Limited |
| Mexico | Mexico | AT&T Mexico, Movistar |
| Cộng hòa Dân chủ Congo | Democratic Republic of the Congo | Airtel Congo Rep |
| Uganda | Uganda | Airtel, Warid Uganda |
| Guadeloupe | Guadeloupe | Dauphin |
| Niger | Niger | CelTel, Zain |
| Brazil | Brazil | TIM, Vivo |
| El Salvador | El Salvador | Telef El Salvador |
| Argentina | Argentina | Movistar, Personal |
| Curaçao | Curaçao | Setel |
| Quần đảo Cayman | Cayman Islands | Cable & Wireless, LIME |
| Montserrat | Montserrat | Cable & Wireless |
| Saint Kitts và Nevis | Saint Kitts and Nevis | Cable & Wireless |
| Saint Lucia | Saint Lucia | Cable & Wireless |
| Saint Vincent và Grenadines | Saint Vincent and the Grenadines | Cable & Wireless |
| Barbados | Barbados | Cable & Wireless |
| Anguilla | Anguilla | Cable & Wireless |
| Antigua và Barbuda | Antigua and Barbuda | Cable & Wireless |
| Quần đảo Turks và Caicos | Turks and Caicos Islands | Cable & Wireless |
| Quần đảo Virgin thuộc Anh | British Virgin Islands | Cable & Wireless |
| Dominica | Dominica | Cable & Wireless |
| Grenada | Grenada | Cable & Wireless |
| Jamaica | Jamaica | Cable & Wireless |
| Jordan | Jordan | ZAIN |
| Colombia | Colombia | Tigo |
| Paraguay | Paraguay | Núcleo S.A., Tigo |
| Benin | Benin | Celtiis |
| Panama | Panama | Cable |
| Uruguay | Uruguay | Movistar |
| Mauritius | Mauritius | Cellplus Mobile, Chili |
| Zambia | Zambia | Airtel, Celtel Zambia, Zain |
| Afghanistan | Afghanistan | Roshan Afghanistan |
| Costa Rica | Costa Rica | Telefonica Costa Rica |
| Ecuador | Ecuador | Movistar, OteCel Ecuador |
| Peru | Peru | Movistar Peru |
| Mông Cổ | Mongolia | MobiCom Corporation |
Chile và Bolivia không nằm trong gói này; nếu đi Patagonia phía Chile, xem gói Nam Mỹ 6 nước hoặc trang Chile.
Sóng và tốc độ thực tế phụ thuộc nơi sử dụng, thiết bị và điều kiện mạng, và có thể khác nhau giữa các gói.
Chọn dung lượng thế nào cho vừa?
Các gói eSIM cho 123 quốc gia hiện có thời hạn từ 1 đến 30 ngày, gồm:
- Data theo ngày (500MB, 1GB, 2GB và 3GB mỗi ngày): hợp với nhịp dùng đều đặn. Xem mốc đặt lại mỗi ngày và điều kiện khi dùng hết mức ngày.
- Data tổng (3GB đến 50GB): một dung lượng dùng cho cả chuyến, tiện khi có ngày dùng nhiều, ngày dùng ít.
- Không giới hạn: luôn đọc chính sách sử dụng hợp lý; sau một mức dùng nhất định, tốc độ có thể bị giảm.
Gợi ý theo kiểu chuyến
- Chuyến dài nhiều chặng: data tổng 50GB với thời hạn 30 ngày hợp với tháng đổi nước liên tục; nếu một tháng chỉ ở hai ba nước, so thêm với gói riêng từng nước để sát nhu cầu hơn.
- Du thuyền Caribe hoặc safari Đông Phi: những ngày lên bờ hay ở lodge thường dùng ít, 500MB/ngày hoặc 1GB/ngày đủ cho tin nhắn và bản đồ; ngày ở thành phố lớn tốn hơn, nên nếu lịch trình xen kẽ, data tổng sẽ linh hoạt hơn.
Nhớ tính cả ngày đến và ngày về. Trước khi thanh toán, xem đúng gói để biết mốc bắt đầu tính thời hạn, cách tính ngày, và gói có chia sẻ mạng, gọi hay SMS không; các điều kiện này khác nhau giữa các gói.
Chuẩn bị trước khi đi
- Mỹ Latinh: WhatsApp là kênh liên lạc chính với khách sạn, tài xế và hướng dẫn viên; Uber và DiDi phổ biến ở các thành phố lớn.
- Đông Phi: Bolt và Uber có ở Nairobi và Dar es Salaam; người dân quen trả tiền bằng ví trên điện thoại, còn khách nước ngoài nên chuẩn bị thẻ và tiền mặt.
- Du thuyền: Khi tàu ra khơi, mạng trên tàu là dịch vụ riêng của hãng tàu và tính phí riêng; để dành việc tải nặng cho lúc tàu cập cảng.
- Dò từng cảng: Có đảo Caribe nằm trong bảng còn đảo ngay bên cạnh thì không, nên kiểm tra từng điểm ghé chứ đừng chỉ nhìn tên vùng.
- Cài eSIM: Trước khi mua, kiểm tra điện thoại hỗ trợ eSIM và không bị khoá mạng. Cài eSIM trước ngày bay bằng Wi-Fi ổn định, theo hướng dẫn gửi kèm gói.
- Khi đến nơi: Chọn eSIM du lịch cho dữ liệu di động và làm theo hướng dẫn chuyển vùng của gói. Tắt chuyển vùng dữ liệu của SIM chính để tránh phí ngoài dự kiến.
Mẹo hữu ích khi sử dụng eSIM

Sử dụng song song mượt mà
Giữ SIM chính trên máy để nhận cuộc gọi hoặc OTP và dùng eSIM du lịch làm đường dữ liệu. Chỉ cần chọn đúng SIM cho dữ liệu di động trong phần cài đặt.

Thời điểm cài đặt
Nên cài eSIM trước chuyến đi khi có Wi‑Fi ổn định. Khi đến nơi, chọn eSIM làm đường dữ liệu và bật chuyển vùng theo đúng hướng dẫn của gói.
Tính năng nổi bật của Simtel
Chuẩn bị dễ dàng trước chuyến đi, an tâm kết nối khi đến nơi.
eSIM giao & kích hoạt tức thì
eSIM được gửi qua email sau khi hoàn tất thanh toán; bạn có thể chuẩn bị cấu hình trước và sử dụng khi đến điểm đến.
eSIM không cần thay SIM
Với eSIM, bạn không phải tìm cửa hàng, chờ giao SIM hay tháo khay SIM đang dùng; toàn bộ quá trình được thực hiện kỹ thuật số.
Không cần định danh (KYC)
Luồng mua eSIM dữ liệu du lịch không yêu cầu giấy tờ tùy thân hoặc cam kết sử dụng dài hạn.
Hỗ trợ chế độ Hai SIM (Dual SIM)
Bạn có thể giữ SIM chính để nhận cuộc gọi hoặc OTP và dùng eSIM làm đường dữ liệu trong chuyến đi.
Không cần tải ứng dụng
Không cần cài thêm phần mềm riêng; thông tin eSIM và hướng dẫn thiết lập được cung cấp trực tiếp sau khi mua.
Luôn có hỗ trợ 24/7
Đội ngũ Simtel đồng hành cùng bạn khi cần hỗ trợ cài đặt và kích hoạt eSIM, ở bất kỳ múi giờ nào.
Câu hỏi thường gặp
Sử dụng eSIM có bị phát sinh phí hay dịch vụ nào khác không?
Không. Giá trong đơn hàng đã bao gồm toàn bộ chi phí, sẽ không phát sinh thêm phí trong quá trình sử dụng.
Việc cài đặt hoặc lắp SIM/eSIM du lịch có làm mất SIM/eSIM hiện có trên máy không?
Không. SIM/eSIM hiện có sẽ không bị ảnh hưởng, bạn vẫn có thể sử dụng song song và chuyển đổi linh hoạt trong cài đặt.
Sau khi thanh toán thành công, bao lâu tôi sẽ nhận được eSIM?
Mã QR eSIM sẽ được gửi qua email trong 2 phút. Vui lòng đảm bảo nhập đúng địa chỉ email khi đặt mua và kiểm tra cả các mục Thư rác/Quảng cáo. Nếu chưa nhận được, hãy liên hệ CSKH Simtel để được hỗ trợ.
Sau khi nhận mã QR qua email, tôi nên cài đặt eSIM khi nào?
Khi cài đặt eSIM, bạn cần đảm bảo thiết bị có kết nối 4G/WiFi ổn định. Vì vậy, bạn nên cài đặt eSIM trước khi khởi hành khoảng 2–3 giờ.
Tôi có thể gọi điện hoặc gửi tin nhắn không?
Simtel cung cấp cả SIM/eSIM data và nghe gọi. Tùy vào gói cước bạn lựa chọn, SIM/eSIM có thể hỗ trợ đầy đủ tính năng hoặc chỉ cho phép sử dụng dữ liệu.
Khi sử dụng SIM/eSIM du lịch và tắt SIM chính, tôi có thể tiếp tục sử dụng Zalo, Messenger… không?
Có. Chỉ cần có kết nối Internet từ SIM/eSIM du lịch, bạn vẫn dùng Zalo, Messenger bình thường dù đã tắt SIM chính.
Có thể dùng WhatsApp, Viber, Zalo với eSIM không?
Có. Bạn vẫn có thể dùng các ứng dụng gọi thoại/nhắn tin như Zalo, Viber, WhatsApp,… khi sử dụng eSIM du lịch.