Nhận eSIM tức thì: Gửi trực tiếp qua email của bạn.

Kích hoạt khi đến nơi: eSIM bắt đầu tính khi kết nối ở điểm đến.
Chăm sóc khách hàng 24/7: Có đội ngũ hỗ trợ cài đặt và kích hoạt eSIM.
Theo dõi trực tiếp: Kiểm tra dung lượng dễ dàng mọi lúc.
67 quốc gia
Đã gồm VAT
Chọn chu kỳ, sau đó chọn dung lượng phù hợp với chuyến đi của bạn.
Chi tiết kỹ thuật 67 quốc gia
Thông số dưới đây thay đổi theo gói bạn chọn ở trên. Đọc kỹ trước khi mua để chọn đúng gói cho chuyến đi.
Dung lượng và tốc độ
- Gói đang chọn: 67 quốc gia · 1GB / Ngày · 1 ngày
- Thời hạn sử dụng: 1 ngày
- Loại gói: Dung lượng theo ngày
- Dung lượng tốc độ cao: 1 GB mỗi ngày
- Chính sách sử dụng:
1 GB tốc độ cao mỗi ngày. Sau khi dùng hết, tốc độ giảm còn 128 kbps.
Kích hoạt và thời hạn
- Cách kích hoạt: Tự động khi eSIM kết nối mạng tại điểm đến lần đầu
- Cách tính ngày sử dụng: Mỗi ngày tính đủ 24 giờ
- Xác thực danh tính (KYC): Không yêu cầu.
eSIM và thiết bị
- Loại SIM: eSIM
- Số điện thoại: Không có, eSIM chỉ dùng dữ liệu di động
- Nạp thêm dung lượng: Không hỗ trợ; khi hết dung lượng hoặc hết hạn, bạn cần mua gói mới
- Thiết bị hỗ trợ: Điện thoại có eSIM và đã mở khóa mạng.
Vùng phủ sóng
Xem 67 quốc gia/vùng lãnh thổ được phủ sóng
- AlbaniaNhà mạng: Vodafone · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- AlgeriaNhà mạng: Orascom(djezzy), Oreedo · Mạng: 4G · APN: plus
- AndorraNhà mạng: Andorra Telecom · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- ÁoNhà mạng: A1 · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- ArmeniaNhà mạng: Vivacell · Mạng: 4G · APN: plus
- AzerbaijanNhà mạng: Azercell, Bakcell · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Ấn ĐộNhà mạng: Idea(Vi), vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Ba LanNhà mạng: Plus · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- BahrainNhà mạng: STC (Viva), Zain · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Bắc MacedoniaNhà mạng: VIP Mobile(A1) · Mạng: 4G · APN: plus
- BelarusNhà mạng: Unitary velcom · Mạng: 4G · APN: plus
- BỉNhà mạng: Orange, Proximus, Telenet · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Bosnia và HerzegovinaNhà mạng: BH Telecom · Mạng: 4G · APN: plus
- Bồ Đào NhaNhà mạng: MEO, Optimus, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- BulgariaNhà mạng: Mobiltel, Telenor, Vivacom · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- CroatiaNhà mạng: Tele2, VIP · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Đan MạchNhà mạng: TDC, Telenor, Telia · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- ĐứcNhà mạng: O2, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- EstoniaNhà mạng: Elisa, Tele2, Telia · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- FijiNhà mạng: Vodafone · Mạng: 4G · APN: plus
- GeorgiaNhà mạng: Geocell, Mobitel(Beeline) · Mạng: 4G · APN: plus
- GhanaNhà mạng: Airtel(Tigo) · Mạng: 3G · APN: plus
- Hà LanNhà mạng: KPN, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Hoa KỳNhà mạng: AT&T · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- HungaryNhà mạng: Telenor, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Hy LạpNhà mạng: Nova, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- IcelandNhà mạng: Vodafone · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- IrelandNhà mạng: Meteor, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- IsraelNhà mạng: HOT Mobile, Pelephone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- ItalyNhà mạng: Vodafone, iliad · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- KazakhstanNhà mạng: Beeline, Tele2 · Mạng: 4G · APN: plus
- KuwaitNhà mạng: Kuwait Telecom (stc, VIVA) · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- KyrgyzstanNhà mạng: Beeline · Mạng: 4G · APN: plus
- LatviaNhà mạng: Bite, LMT · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- LiechtensteinNhà mạng: FL1 · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- LitvaNhà mạng: Bite, Tele2, Telia · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- LuxembourgNhà mạng: Orange, Tango · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Ma-rốcNhà mạng: Wana(INWI ) · Mạng: 4G · APN: plus
- MaltaNhà mạng: GO, Melita, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- MoldovaNhà mạng: Moldcell, Orange · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- MontenegroNhà mạng: MTEL · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- Na UyNhà mạng: ICE, Telenor, Telia · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- New ZealandNhà mạng: Vodafone(One NZ) · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- NgaNhà mạng: Beeline, Tele2 · Mạng: 4G · APN: plus
- PakistanNhà mạng: Jazz · Mạng: 4G · APN: plus
- PhápNhà mạng: Bouygues, Orange · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Phần LanNhà mạng: DNA, Elisa, Telia · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- QatarNhà mạng: Ooredoo, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Quần đảo FaroeNhà mạng: Faroese Telecom, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- RéunionNhà mạng: TELCO · Mạng: 4G · APN: plus
- RomaniaNhà mạng: DIGI, Orange, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- SécNhà mạng: O2, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- SerbiaNhà mạng: Yettel · Mạng: 4G · APN: plus
- SípNhà mạng: Epic · Mạng: 5G, 4G · APN: plus
- SlovakiaNhà mạng: O2, Orange · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- SloveniaNhà mạng: A1, Telemach · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Sri LankaNhà mạng: Mobitel · Mạng: 4G · APN: plus
- TajikistanNhà mạng: TT Mobile(Megafon) · Mạng: 4G · APN: plus
- Tây Ban NhaNhà mạng: Movistar, Orange, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Thổ Nhĩ KỳNhà mạng: Turkcell, Türk Telekom, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Thụy ĐiểnNhà mạng: Tele2, Telenor, Telia · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- Thụy SĩNhà mạng: Salt, Sunrise · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- TunisiaNhà mạng: Ooredoo Tunisie, Tunisie Telecom · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- ÚcNhà mạng: Optus, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- UkrainaNhà mạng: KyivStar, MTS · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
- UzbekistanNhà mạng: Beeline · Mạng: 4G · APN: plus
- Vương quốc AnhNhà mạng: EE, O2, Vodafone · Mạng: 4G, 5G · APN: plus
Dùng mạng khi đi 67 quốc gia
Gói 67 quốc gia mở rộng từ lõi châu Âu theo ba hướng: trọn vùng Kavkaz (Georgia, Armenia, Azerbaijan), Nam Á với Ấn Độ và Sri Lanka, và Bắc Phi với Ma Rốc, Algeria, Tunisia; danh sách còn có Qatar, Bahrain, Úc, Fiji, Hoa Kỳ và New Zealand. Đây là lựa chọn hợp cho chuyến kiểu Istanbul – Tbilisi – Baku – Yerevan, hay du lịch châu Âu rồi bay xuống Marrakech.
Lưu ý danh sách không có UAE, Ả Rập Xê Út, Ai Cập hay Canada; nếu bạn quá cảnh Dubai có ra khỏi sân bay hoặc ghé Cairo, gói 79 quốc gia sẽ hợp hơn.
Phạm vi và nhà mạng
Phạm vi gói gồm các điểm đến dưới đây theo thông tin gói (tổng 67 điểm đến). Hãy dò từng điểm dừng trong lịch trình với bảng trước khi mua.
| Quốc gia / vùng lãnh thổ | Tên tiếng Anh | Nhà mạng được nêu |
|---|---|---|
| Albania | Albania | Vodafone |
| Ireland | Ireland | Meteor, Vodafone |
| Estonia | Estonia | Elisa, Tele2, Telia |
| Áo | Austria | A1 |
| Pakistan | Pakistan | Jazz |
| Bulgaria | Bulgaria | Mobiltel, Telenor, Vivacom |
| Bỉ | Belgium | Orange, Proximus, Telenet |
| Iceland | Iceland | Vodafone |
| Ba Lan | Poland | Plus |
| Đan Mạch | Denmark | TDC, Telenor, Telia |
| Đức | Germany | O2, Vodafone |
| Pháp | France | Bouygues, Orange |
| Phần Lan | Finland | DNA, Elisa, Telia |
| Kazakhstan | Kazakhstan | Beeline, Tele2 |
| Hà Lan | Netherlands | KPN, Vodafone |
| Montenegro | Montenegro | MTEL |
| Kyrgyzstan | Kyrgyzstan | Beeline |
| Cộng hòa Séc | Czechia | O2, Vodafone |
| Croatia | Croatia | Tele2, VIP |
| Latvia | Latvia | Bite, LMT |
| Litva | Lithuania | Bite, Tele2, Telia |
| Liechtenstein | Liechtenstein | FL1 |
| Luxembourg | Luxembourg | Orange, Tango |
| Romania | Romania | DIGI, Orange, Vodafone |
| Malta | Malta | GO, Melita, Vodafone |
| Hoa Kỳ | United States | AT&T |
| Moldova | Moldova | Moldcell, Orange |
| Na Uy | Norway | ICE, Telenor, Telia |
| Bồ Đào Nha | Portugal | MEO, Optimus, Vodafone |
| Thụy Điển | Sweden | Tele2, Telenor, Telia |
| Thụy Sĩ | Switzerland | Salt, Sunrise |
| Serbia | Serbia | Yettel |
| Síp | Cyprus | Epic |
| Slovakia | Slovakia | O2, Orange |
| Slovenia | Slovenia | A1, Telemach |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Turkey | Turkcell, Türk Telekom, Vodafone |
| Ukraina | Ukraine | KyivStar, MTS |
| Uzbekistan | Uzbekistan | Beeline |
| Tây Ban Nha | Spain | Movistar, Orange, Vodafone |
| Hy Lạp | Greece | Nova, Vodafone |
| New Zealand | New Zealand | Vodafone (One NZ) |
| Hungary | Hungary | Telenor, Vodafone |
| Israel | Israel | HOT Mobile, Pelephone |
| Ý | Italy | Vodafone, iliad |
| Vương quốc Anh | United Kingdom | EE, O2, Vodafone |
| Tunisia | Tunisia | Ooredoo Tunisie, Tunisie Telecom |
| Kuwait | Kuwait | Kuwait Telecom (stc/VIVA) |
| Armenia | Armenia | Vivacell |
| Belarus | Belarus | Unitary velcom |
| Sri Lanka | Sri Lanka | Mobitel |
| Ấn Độ | India | Idea (Vi), Vodafone |
| Georgia | Georgia | Geocell, Mobitel (Beeline) |
| Quần đảo Faroe | Faroe Islands | Faroese Telecom, Vodafone |
| Algeria | Algeria | Orascom (djezzy), Ooredoo |
| Úc | Australia | Optus, Vodafone |
| Bắc Macedonia | North Macedonia | VIP Mobile (A1) |
| Réunion | Réunion | TELCO |
| Azerbaijan | Azerbaijan | Azercell, Bakcell |
| Qatar | Qatar | Ooredoo, Vodafone |
| Andorra | Andorra | Andorra Telecom |
| Bahrain | Bahrain | STC (Viva), Zain |
| Nga | Russia | Beeline, Tele2 |
| Bosnia và Herzegovina | Bosnia and Herzegovina | BH Telecom |
| Ghana | Ghana | Airtel (Tigo) |
| Tajikistan | Tajikistan | TT Mobile (Megafon) |
| Ma Rốc | Morocco | Wana (INWI) |
| Fiji | Fiji | Vodafone |
Sóng và tốc độ thực tế phụ thuộc nơi sử dụng, thiết bị và điều kiện mạng, và có thể khác nhau giữa các gói.
Chọn dung lượng thế nào cho vừa?
Các gói eSIM cho 67 quốc gia hiện có thời hạn từ 1 đến 30 ngày, gồm:
- Data theo ngày (500MB, 1GB, 2GB và 3GB mỗi ngày): hợp với nhịp dùng đều đặn. Xem mốc đặt lại mỗi ngày và điều kiện khi dùng hết mức ngày.
- Data tổng (3GB đến 50GB): một dung lượng dùng cho cả chuyến, tiện khi có ngày dùng nhiều, ngày dùng ít.
- Không giới hạn: luôn đọc chính sách sử dụng hợp lý; sau một mức dùng nhất định, tốc độ có thể bị giảm.
Gợi ý theo kiểu chuyến
- Chuyến Kavkaz 7 ngày hoặc 10 ngày đi đường bộ giữa các thủ đô: 1GB/ngày đủ cho bản đồ, gọi xe và dịch biển hiệu chữ Georgia, chữ Armenia; nếu đăng ảnh, video nhiều, chọn 2GB/ngày.
- Chuyến dài ghép châu Âu với Ấn Độ hoặc Úc: data tổng 30GB hoặc 50GB với thời hạn 20 ngày hay 30 ngày giúp bạn dồn data cho những chặng ít Wi-Fi.
Nhớ tính cả ngày đến và ngày về. Trước khi thanh toán, xem đúng gói để biết mốc bắt đầu tính thời hạn, cách tính ngày, và gói có chia sẻ mạng, gọi hay SMS không; các điều kiện này khác nhau giữa các gói.
Chuẩn bị trước khi đi
- Gọi xe: Bolt và Yandex Go phổ biến ở Tbilisi và Yerevan, Bolt và Uber ở Baku; ở Ấn Độ dùng Uber hoặc Ola, ở Sri Lanka có PickMe.
- Ấn Độ: Nhiều dịch vụ địa phương, từ ví điện tử tới đặt vé tàu, cần mã OTP gửi về số Ấn Độ; chuẩn bị thẻ quốc tế và đặt vé qua kênh chấp nhận người nước ngoài.
- Thanh toán: Ma Rốc, Algeria và vùng Kavkaz vẫn chuộng tiền mặt ở chợ và taxi; Úc và Bắc Âu thì gần như không cần.
- Cài eSIM: Trước khi mua, kiểm tra điện thoại hỗ trợ eSIM và không bị khoá mạng. Cài eSIM trước ngày bay bằng Wi-Fi ổn định, theo hướng dẫn gửi kèm gói.
- Khi đến nơi: Chọn eSIM du lịch cho dữ liệu di động và làm theo hướng dẫn chuyển vùng của gói. Tắt chuyển vùng dữ liệu của SIM chính để tránh phí ngoài dự kiến.
Mẹo hữu ích khi sử dụng eSIM

Sử dụng song song mượt mà
Giữ SIM chính trên máy để nhận cuộc gọi hoặc OTP và dùng eSIM du lịch làm đường dữ liệu. Chỉ cần chọn đúng SIM cho dữ liệu di động trong phần cài đặt.

Thời điểm cài đặt
Nên cài eSIM trước chuyến đi khi có Wi‑Fi ổn định. Khi đến nơi, chọn eSIM làm đường dữ liệu và bật chuyển vùng theo đúng hướng dẫn của gói.
Tính năng nổi bật của Simtel
Chuẩn bị dễ dàng trước chuyến đi, an tâm kết nối khi đến nơi.
eSIM giao & kích hoạt tức thì
eSIM được gửi qua email sau khi hoàn tất thanh toán; bạn có thể chuẩn bị cấu hình trước và sử dụng khi đến điểm đến.
eSIM không cần thay SIM
Với eSIM, bạn không phải tìm cửa hàng, chờ giao SIM hay tháo khay SIM đang dùng; toàn bộ quá trình được thực hiện kỹ thuật số.
Không cần định danh (KYC)
Luồng mua eSIM dữ liệu du lịch không yêu cầu giấy tờ tùy thân hoặc cam kết sử dụng dài hạn.
Hỗ trợ chế độ Hai SIM (Dual SIM)
Bạn có thể giữ SIM chính để nhận cuộc gọi hoặc OTP và dùng eSIM làm đường dữ liệu trong chuyến đi.
Không cần tải ứng dụng
Không cần cài thêm phần mềm riêng; thông tin eSIM và hướng dẫn thiết lập được cung cấp trực tiếp sau khi mua.
Luôn có hỗ trợ 24/7
Đội ngũ Simtel đồng hành cùng bạn khi cần hỗ trợ cài đặt và kích hoạt eSIM, ở bất kỳ múi giờ nào.
Câu hỏi thường gặp
Sử dụng eSIM có bị phát sinh phí hay dịch vụ nào khác không?
Không. Giá trong đơn hàng đã bao gồm toàn bộ chi phí, sẽ không phát sinh thêm phí trong quá trình sử dụng.
Việc cài đặt hoặc lắp SIM/eSIM du lịch có làm mất SIM/eSIM hiện có trên máy không?
Không. SIM/eSIM hiện có sẽ không bị ảnh hưởng, bạn vẫn có thể sử dụng song song và chuyển đổi linh hoạt trong cài đặt.
Sau khi thanh toán thành công, bao lâu tôi sẽ nhận được eSIM?
Mã QR eSIM sẽ được gửi qua email trong 2 phút. Vui lòng đảm bảo nhập đúng địa chỉ email khi đặt mua và kiểm tra cả các mục Thư rác/Quảng cáo. Nếu chưa nhận được, hãy liên hệ CSKH Simtel để được hỗ trợ.
Sau khi nhận mã QR qua email, tôi nên cài đặt eSIM khi nào?
Khi cài đặt eSIM, bạn cần đảm bảo thiết bị có kết nối 4G/WiFi ổn định. Vì vậy, bạn nên cài đặt eSIM trước khi khởi hành khoảng 2–3 giờ.
Tôi có thể gọi điện hoặc gửi tin nhắn không?
Simtel cung cấp cả SIM/eSIM data và nghe gọi. Tùy vào gói cước bạn lựa chọn, SIM/eSIM có thể hỗ trợ đầy đủ tính năng hoặc chỉ cho phép sử dụng dữ liệu.
Khi sử dụng SIM/eSIM du lịch và tắt SIM chính, tôi có thể tiếp tục sử dụng Zalo, Messenger… không?
Có. Chỉ cần có kết nối Internet từ SIM/eSIM du lịch, bạn vẫn dùng Zalo, Messenger bình thường dù đã tắt SIM chính.
Có thể dùng WhatsApp, Viber, Zalo với eSIM không?
Có. Bạn vẫn có thể dùng các ứng dụng gọi thoại/nhắn tin như Zalo, Viber, WhatsApp,… khi sử dụng eSIM du lịch.